"); }

Báo giá tấm nhựa AnPro

Báo giá tấm nhựa giả đá

Tấm nhựa giả đá là một trong những vật liệu quan trọng góp phần làm đẹp cho căn nhà của bạn và ngày càng được sử dụng phổ biến. Vậy tấm nhựa giả đá có đắt không? Hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây để tìm hiểu thông tin báo giá tấm nhựa giả đá.

1. Cấu tạo tấm nhựa giả đá

Cấu tạo tấm nhựa AnPro
Cấu tạo tấm nhựa AnPro

Lớp cốt nhựa

Thành phần chủ yếu là bột đá, bột nhựa và mốt số chất phụ gia khác. Công nghệ đùn tạo nên tấm ốp rỗng ruột có tác dụng cách âm và cách nhiệt tối ưu.

Có 3 định dạng chính: dày 6mm, dày 8mm, dày 10mm.

Lớp màng keo

Tăng độ kết dính của màng film và cốt nhựa, chịu được nhiệt độ và các tác nhân hóa học khác khi tiếp xúc trực tiếp.

Lớp màng film

Có độ dày 16 micro (được đánh giá có độ dày nhất trên thị trường).

Lớp phủ UV

Gồm 3 lớp: lớp lót, lớp đệm, lớp bề mặt nhằm mục đích tăng khả năng chống xước và tăng độ rõ nét của đường vân.

Lớp Phủ bóng

Bảo vệ lớp UV, tăng độ sáng, chống xước và chống bám bụi.

 

2. Một số mẫu tấm nhựa giả đá

Tấm nhựa giả đá là một trong những loại vật liệu trang trí khá phổ biến trong các công trình hiện nay. Có thể kể tới như khách sạn, nhà hàng hay trang trí nhà ở.

Tấm nhựa đem lại thẩm mỹ cao, chống trầy xước, vận chuyển dễ dàng. Không những vậy, tấm nhựa giả đá còn an toàn tuyệt đối. Đây là sản phẩm hoàn toàn không độc hại, chống ẩm mốc, bền bỉ với thời gian.

Dưới đây là một số mẫu tấm nhựa giả đá với tính thẩm mỹ không kém đá tự nhiên, giúp làm đẹp căn nhà bạn:

Sàn nhựa giả đá mã 112
Tấm nhựa giả đá mã 112
Tấm nhựa ốp tường vân đá VD108
Tấm nhựa ốp tường vân đá 108
Tấm nhựa ốp tường vân đá VD107
Tấm nhựa ốp tường vân đá 107
Tấm nhựa ốp tường vân đá VD103
Tấm nhựa ốp vân đá 103
Tấm nhựa ốp tường vân đá mã vân VD097
Tấm ốp tường nhựa vân đá mã 097

3. Ứng dụng của tấm nhựa vân đá

Tấm nhựa vân đá hiện đại mang tới nhiều lợi ích hơn cho người tiêu dùng. Những khuyết điểm trước đây được cải thiện khá nhiều giúp nâng cao tính ứng dụng. Có thể kể tới như:

  • Khả năng chống thấm nước được tối ưu với nhựa SPC.
  • Các lớp bề mặt chắc chắn hơn, chống xước tốt hơn.
  • Độ bền lâu dài nhờ khả năng chống ẩm mốc, mối mọt.
  • Chống ồn tốt, không tạo ra tiếng ồn khi di chuyển mạnh.
  • Màu sắc mã vân ngày càng đa dạng, có tính tuỳ biến cao. 

Tấm nhựa PVC vân đá trong phòng khách

Tấm nhựa ốp tường vân đá
Tấm nhựa ốp tường vân đá

Tấm nhựa giả đá trang trí phòng tiệc, phòng họp

Tấm nhựa ốp tường phòng khách
Tấm nhựa ốp tường phòng khách

Tấm ốp nhựa vân đá tại phòng ngủ

Tấm nhựa giả đá ốp phòng ngủ
Tấm nhựa giả đá ốp phòng ngủ

Tấm nhựa giả đá sử dụng trong phòng bếp

Tấm ốp tường bằng nhựa vân gỗ trong phòng bếp
Tấm ốp tường bằng nhựa vân gỗ trong phòng bếp

Tấm nhựa ốp tường vân đá phòng tắm

Tấm nhựa giả đá trong phòng tắm
Tấm nhựa giả đá trong phòng tắm

Tấm nhựa PVC giả đá ốp trong thang máy

Tấm nhựa vân đá trong tháng máy
Tấm nhựa vân đá trong tháng máy

4. Báo giá tấm nhựa ốp tường giả đá

Mỗi nhà sản xuất đều có cách định giá sản phẩm khác nhau, thông thường, tấm nhựa giả đá được tính theo kích thước tiêu chuẩn, mẫu mã và độ dày của từng tấm.

Tấm nhựa PVC giả đá có rất nhiều chủng loại và mẫu mã với mức giá tương đối rẻ so với các loại vật liệu trang trí khác. Dưới đây là bảng báo giá tấm nhựa vân đá:

Bảng báo giá tấm nhựa giả đá 

STT

TÊN SẢN PHẨM

QUY CÁCH

ĐƠN VỊ TÍNH

GIÁ BÁN NIÊM YẾT (+VAT)

(Đồng)

 

Tấm nhựa vân đá AnPro

1

Tấm nhựa AnPro (10mm)

10*600*2800

m2

399.000

2

Tấm nhựa AnPro ((8mm)

8*600*2800

m2

339.000

3

Tấm nhựa AnPro (6mm)

6*600*2800

m2

299.000

 

Bảng báo giá phào chỉ và hèm khoá vân đá 

STT

TÊN SẢN PHẨM

QUY CÁCH

ĐƠN VỊ TÍNH

GIÁ BÁN NIÊM YẾT (+VAT)

(Đồng)

 

Phào chỉ vân đá

1

Phào V bo góc

21,5*21,5*3000

mm2

24.200

2

Phào cân 35

35*18,5*3000

mm2

26.400

3

Phào phân vị 40

40*24*3000

mm2

26.400

4

Phào vuông 60

60*30*3000

mm2

42.000

5

Phào cân 60

60*28*3000

mm2

42.000

6

Phào phân vị ghép hèm

90*30*3000

mm2

56.000

7

Phào cổ trần 114

114*28*3000

mm2

75.000

8

Phào cổ trần 100

100*26*3000

mm2

75.000

9

Phào cổ trần 135

135*33*3000

mm2

89.000

10

Phào chân tường 100

100*15*3000

mm2

60.000

11

Phào chân tướng 160

160*10*3000

mm2

75.000

12

Phào chân tường 150

150*20*3000

mm2

78.000

13

Tấm lam ốp trần

160*10*3000

mm2

84.000

14

Phào phân vị 45

45*20*3000

mm2

30.000

15

Phào phân vị 60

60*23,5*3000

mm2

38.000

16

Phào phân vị 80

80*29*3000

mm2

79.000

17

Phào phân vị 100

100*35*3000

mm2

82.000

18

Phào bo góc vuông

48*50*3000

mm2

60.000

 

Hèm khoá vân đá

19

Hèm 17*06

17*06*3000

mm2

6.600

20

Hèm 32*06

32*06*3000

mm2

8.800

21

Hèm 38*6.5

38,5*6,5*3000

mm2

10.000

 

Lưu ý:

  1. Giá trên đã bao gồm VAT 10%
  2. Giá áp dụng tại nhà máy: khu công nghiệp An Phát Hi-Tech Park, TP. Hải Dương
  3. Hiệu lực: được áp dụng từ ngày 01/01/2019 cho đến hết khi có thông báo mới

 

Trên đây là bảng báo giá tấm nhựa giả đá mà bạn có thể tham khảo. Với chi phí tiết kiệm, độ bền cao, tấm nhựa giả đá sẽ đem đến cho không gian ngôi nhà bạn thêm sang trọng, hiện đại. Nếu còn bất cứ thắc mắc hay băn khoăn về sản phẩm, hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!

5/5 (1 Review)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *